Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Khoa học & công nghệ
マイク
noun
N3
Nghĩa
mic, micro
(EN) mike; mic; microphone
Ví dụ
マイクは
入
はい
っている。
Micro đã bật.
Ôn chủ đề này
←
ブレーキ
(phanh)
酸化
(sự oxy hóa) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý