正体
しょうたい
nounN3
Nghĩa
chân tướng
(EN) true character; true form; true colors
Ví dụ
彼らは彼の正体を警察にばらした。
Họ đã vạch trần chân tướng của anh ta với cảnh sát.
Mẫu câu liên quan
- 〜として— Với tư cách là ~
かれはりゅうがくせいとしてパーティーにしょうたいされました。
しょうたい
chân tướng
(EN) true character; true form; true colors
Họ đã vạch trần chân tướng của anh ta với cảnh sát.
かれはりゅうがくせいとしてパーティーにしょうたいされました。