以前
いぜん
nounN3
Nghĩa
trước đây
(EN) before; prior to; ago
Ví dụ
彼は以前とは違う。
Anh ấy khác với trước đây.
Mẫu câu liên quan
- 〜にもまして— Hơn cả ~ / so với ~ thì còn hơn
トムはいまや以前にもまして勤勉に働いている。
いぜん
trước đây
(EN) before; prior to; ago
Anh ấy khác với trước đây.
トムはいまや以前にもまして勤勉に働いている。