Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Thời gian & lịch
遂
つい
に
ついに
adverb
N3
Nghĩa
cuối cùng
(EN) finally; in the end; at last
Ví dụ
彼
かれ
はついに現
れ
あらわれ
た。
Anh ấy cuối cùng đã xuất hiện.
Ôn chủ đề này
←
近頃
(Gần đây)
常に
(luôn luôn) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý