方々
ほうぼう
nounN3
Nghĩa
khắp nơi, đó đây
(EN) here and there; this way and that way; everywhere
Ví dụ
あの人たちが昨日あなたが会った方々ですか。
Những người kia có phải là những người bạn đã gặp ngày hôm qua không?
ほうぼう
khắp nơi, đó đây
(EN) here and there; this way and that way; everywhere
Những người kia có phải là những người bạn đã gặp ngày hôm qua không?