班
はん
nounN3
Nghĩa
tổ
(EN) group; party; team
Ví dụ
マークは建設班の中では働き者だった。
Mark là người chăm chỉ trong tổ xây dựng.
Mẫu câu liên quan
- 〜はんめん、〜— Mặt khác thì lại ~
このしょうひんはべんりなはんめん、高いです。
- 〜にちがいない— Chắc chắn là ~ (suy luận từ căn cứ)
あの人がはんにんにちがいない。
はん
tổ
(EN) group; party; team
Mark là người chăm chỉ trong tổ xây dựng.
このしょうひんはべんりなはんめん、高いです。
あの人がはんにんにちがいない。