半
はん
nounN5
Nghĩa
Bán
(EN) half; semi-; partial
Ví dụ
車でそこへ行くのに一時間半かかった。
Đi đến đó bằng xe hơi mất một tiếng rưỡi.
Mẫu câu liên quan
- 〜はんめん、〜— Mặt khác thì lại ~
このしょうひんはべんりなはんめん、高いです。
- 〜にちがいない— Chắc chắn là ~ (suy luận từ căn cứ)
あの人がはんにんにちがいない。
はん
Bán
(EN) half; semi-; partial
Đi đến đó bằng xe hơi mất một tiếng rưỡi.
このしょうひんはべんりなはんめん、高いです。
あの人がはんにんにちがいない。