棚
たな
nounN4
Nghĩa
cái kệ
(EN) shelf; ledge; rack
Ví dụ
棚にアルバムがある。
Có cuốn album trên kệ.
Mẫu câu liên quan
- 〜たらどうですか— Sao không thử ~ đi?
つかれたなら、すこしやすんだらどうですか。
- 〜ないで、〜— Không làm ~ mà (làm việc khác)
かさをもたないで、でかけました。
たな
cái kệ
(EN) shelf; ledge; rack
Có cuốn album trên kệ.
つかれたなら、すこしやすんだらどうですか。
かさをもたないで、でかけました。