周り
まわり
nounN4
Nghĩa
xung quanh
(EN) circumference; girth
Ví dụ
彼は周りを見渡した。
Anh ấy nhìn quanh mọi phía.
Mẫu câu liên quan
- 〜てまで— Đến mức phải ~ (để làm điều gì đó, thường tiêu cực)
私はまわりみちまでしてローマにいった。
- 〜てまで/までして— Đến mức phải ~
私はまわりみちまでしてローマにいった。
まわり
xung quanh
(EN) circumference; girth
Anh ấy nhìn quanh mọi phía.
私はまわりみちまでしてローマにいった。
私はまわりみちまでしてローマにいった。