祖父
そふ
nounN4
Nghĩa
ông
(EN) grandfather
Ví dụ
そふとそぼはげんきです。
Ông bà tôi đều khoẻ.
Mẫu câu liên quan
- 〜だけ— Chỉ ~ (số lượng, phạm vi)
そふだけが日本語をはなします。
- 〜しか〜ない— Chỉ ~ (nhấn mạnh ít ỏi)
そふはひらがなしかよめません。
- 〜によると、〜そうです— Theo như ~ thì nghe nói ~
母の話によると、そふはげんきだそうです。
