世界
せかい
na-adjectiveN4
Nghĩa
thế giới
(EN) the world; society; the universe
Ví dụ
せかいで一ばんたかい山です。
Đây là ngọn núi cao nhất thế giới.
Mẫu câu liên quan
- 〜ともなると/ともなれば— Một khi đã đến mức/giai đoạn ~ thì ~
同じ世界ながら見る心が違えば地獄ともなれば天国ともなる。
- 〜にほかならない— Chẳng qua chính là ~
世界の歴史は自由意識の進歩にほかならない。
