米
こめ
nounN4
Nghĩa
gạo
(EN) (husked grains of) rice
Ví dụ
日本人はこめをよく食べます。
Người Nhật hay ăn gạo.
Mẫu câu liên quan
- 〜くせに— Vậy mà lại ~ (trách móc)
新米のくせに大きな顔をするな。
- 〜を込めて— Chan chứa, gửi gắm ~ vào
彼女は心をこめて美しい歌を歌った。
- 〜をこめて— Gửi gắm ~ (tình cảm) vào
かんしゃをこめて手紙を書きました。
