Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Mua sắm & ăn uống
おつり
noun
N4
Nghĩa
tiền thừa
(EN) change (for a purchase)
Ví dụ
おつりをわすれないでください。
Đừng quên tiền thừa.
Ôn chủ đề này
←
足りる
(đủ)
レジ
(máy tính tiền) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý