Kaku Coach

アルバイト

verbN4

Nghĩa

việc làm thêm

(EN) part-time job; side job

Ví dụ

レストランでアルバイトをしています。

Tôi đang làm thêm ở nhà hàng.

Mẫu câu liên quan

Ôn chủ đề này