🏫 Trường học & công việc — 32 từ
小学校 · từ vựng N4
Đang tải tiến độ
- 小学校しょうがっこうtrường tiểu học
- 中学校ちゅうがっこうtrung học cơ sở
- 高校生こうこうせいHọc sinh cấp ba
- 大学生だいがくせいsinh viên
- 予習よしゅうchuẩn bị bài trước
- 復習ふくしゅうôn bài
- 試験しけんkỳ thi
- 答こたえcâu trả lời, đáp án
- 数学すうがくtoán học
- 歴史れきしlịch sử
- 科学かがくkhoa học
- 文学ぶんがくvăn học
- 講義こうぎbài giảng
- テキストテキストgiáo trình
- 出席しゅっせきTham dự, có mặt
- 調べるしらべるđiều tra, tra cứu
- 入学にゅうがくnhập học
- 卒業そつぎょうtốt nghiệp
- 専門せんもんchuyên môn
- 研究けんきゅうnghiên cứu
- 社長しゃちょうGiám đốc công ty
- 部長ぶちょうtrưởng phòng
- 会議かいぎcuộc họp
- 事務所じむしょvăn phòng
- アルバイトアルバイトviệc làm thêm
- 受付うけつけquầy lễ tân
- 工場こうじょうnhà máy
- 技術ぎじゅつkỹ thuật
- 計画けいかくkế hoạch
- 予定よていdự định, lịch
- 相談そうだんthảo luận
- 連絡れんらくliên lạc
32/32 từ · chủ đề Trường học & công việc
