テキスト
nounN4
Nghĩa
giáo trình
(EN) text
Ví dụ
テキストをわすれました。
Tôi quên mang giáo trình.
Mẫu câu liên quan
- 〜むきの/むきに— Hướng tới ~ / thích hợp với ~ (đối tượng)
テキストは初心者向きにできている。
- 〜ことにします— Quyết định ~
まいばんテキストをふくしゅうすることにしました。
giáo trình
(EN) text
Tôi quên mang giáo trình.
テキストは初心者向きにできている。
まいばんテキストをふくしゅうすることにしました。