歴史
れきし
nounN4
Nghĩa
lịch sử
(EN) history
Ví dụ
日本のれきしがすきです。
Tôi thích lịch sử Nhật Bản.
Mẫu câu liên quan
- 〜なり〜なり— Nào là ~ nào là ~ (chọn một trong các lựa chọn)
あらゆる国の歴史は男なり女なりの心の中に始まる。
- 〜にほかならない— Chẳng qua chính là ~
世界の歴史は自由意識の進歩にほかならない。
- 〜について— Về việc ~
日本のれきしについてしらべています。
