過ぎる
すぎる
verbN4
Nghĩa
quá
(EN) to pass through; to pass by; to go beyond
Ví dụ
話がうますぎるよ。
Nói chuyện giỏi quá rồi đấy.
Mẫu câu liên quan
- 〜上は/上で(も)— Về mặt ~
この靴は値段が高いし、その上、小さすぎる。
すぎる
quá
(EN) to pass through; to pass by; to go beyond
Nói chuyện giỏi quá rồi đấy.
この靴は値段が高いし、その上、小さすぎる。