📊 Số lượng & mức độ — 45 từ
数量と程度 · từ vựng N4
Đang tải tiến độ
- 大抵たいていĐại để, thường là
- 必ずかならずnhất định
- 非常にひじょうにrất, vô cùng
- ほとんどほとんどHầu hết, gần như
- 一生懸命いっしょうけんめいhết sức
- 過ぎるすぎるquá
- 必要ひつようCần thiết
- ちっともちっともMột chút cũng không
- 深いふかいSâu
- できるだけできるだけCố gắng hết sức
- 盛んさかんthịnh vượng
- 浅いあさいnông
- さっきさっきVừa nãy, lúc nãy
- なるべくなるべくCố gắng hết sức
- 再来月さらいげつtháng sau nữa
- 倍ばいgấp đôi
- 決してけっしてtuyệt đối không
- どんどんどんどんdồn dập, liên tục
- 一度いちどmột lần
- 増えるふえるtăng lên
- 細かいこまかいNhỏ, chi tiết
- すっかりすっかりHoàn toàn, toàn bộ
- はっきりはっきりrõ ràng
- 一杯いっぱいđầy
- 再来週さらいしゅうtuần kia
- 最近さいきんgần đây
- 中々なかなかkhá
- 随分ずいぶんlắm
- 特にとくにđặc biệt
- 十分じゅうぶんđủ
- 大体だいたいđại khái
- それほどそれほどđến mức độ đó
- 以上いじょうtrở lên
- そんなにそんなにĐến mức đó, như thế
- 割合わりあいtỷ lệ, tỉ suất
- 普通ふつうbình thường, thông thường
- 最ももっともnhất
- 最後さいごcuối cùng
- 最初さいしょđầu tiên, ban đầu
- 億おくsục
- 程ほどchừng, mức
- 両方りょうほうcả hai
- 全然ぜんぜんhoàn toàn
- 大分だいぶđáng kể
- たまにたまにthỉnh thoảng
45/45 từ · chủ đề Số lượng & mức độ
