一度
いちど
nounN4
Nghĩa
một lần
(EN) once; one time; on one occasion
Ví dụ
二度聞いて一度物言え。
Hãy nghe hai lần rồi hãy nói một lần.
Mẫu câu liên quan
- 〜きり— Chỉ mỗi ~ / kể từ đó không còn ~
かれとは一度会ったきりです。
いちど
một lần
(EN) once; one time; on one occasion
Hãy nghe hai lần rồi hãy nói một lần.
かれとは一度会ったきりです。