すっかり
adverbN4
Nghĩa
Hoàn toàn, toàn bộ
(EN) all; completely; totally
Ví dụ
ようやくすっかり終わった。
Cuối cùng thì cũng đã hoàn thành xong.
Mẫu câu liên quan
- 〜めく— Mang dáng dấp/không khí của ~
もうすっかり秋めいてきました。
- 〜めく— Có vẻ ~, ra dáng ~
もうすっかり秋めいてきました。
Hoàn toàn, toàn bộ
(EN) all; completely; totally
Cuối cùng thì cũng đã hoàn thành xong.
もうすっかり秋めいてきました。
もうすっかり秋めいてきました。