Kaku Coach

決けっして

けっして

adverbN4

Nghĩa

tuyệt đối không

(EN) (not) ever; (not) by any means; (not) in the least

Ví dụ

アンディはけっしてデートにおくれたことはない。

andy chưa bao giờ đến buổi hẹn muộn.

Ôn chủ đề này