さっき
nounN4
Nghĩa
Vừa nãy, lúc nãy
(EN) a short while ago; a moment ago; just now
Ví dụ
さっきなぜかマイクが入らなかった。
Vừa nãy không hiểu sao mic không hoạt động.
Vừa nãy, lúc nãy
(EN) a short while ago; a moment ago; just now
Vừa nãy không hiểu sao mic không hoạt động.