特に
とくに
adverbN4
Nghĩa
đặc biệt
(EN) particularly; especially; in particular
Ví dụ
いや特にないわ。
Không, không có gì đặc biệt cả.
Mẫu câu liên quan
- 〜わけではない— Không có nghĩa là ~ (phủ định một phần)
私は特にそこに行きたいわけではない。
とくに
đặc biệt
(EN) particularly; especially; in particular
Không, không có gì đặc biệt cả.
私は特にそこに行きたいわけではない。