Chữ 特 đặc · đặc biệt
Kanji N4 · 10 nét · bộ 牛 (trâu) · On トク
Luyện viết chữ 特
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 特
Cách đọc
- Âm On
- トク(trong từ ghép)
Nghĩa
đặc biệt
Thứ tự nét — 10 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
特急
とっきゅう — tàu tốc hành đặc biệt
特に
とくに — đặc biệt
特別
とくべつ — đặc biệt
特徴
とくちょう — đặc trưng
Câu ví dụ
とっきゅうで行きましょう。
Mình đi tàu tốc hành đặc biệt nhé.
いや特にないわ。
Không, không có gì đặc biệt cả.
