十分
じゅうぶん
verbN4
Nghĩa
đủ
(EN) enough; sufficient; plenty
Ví dụ
水は十分ある。
Nước có đủ không.
Mẫu câu liên quan
- 〜とはいえ— Tuy nói là ~ nhưng ~
どんなに感謝しても十分とはいえません。
- 〜に堪える— Đáng để ~ / chịu đựng được ~
その板は重さに堪えるに十分な強度がある。
じゅうぶん
đủ
(EN) enough; sufficient; plenty
Nước có đủ không.
どんなに感謝しても十分とはいえません。
その板は重さに堪えるに十分な強度がある。