以上
いじょう
na-adjectiveN4
Nghĩa
trở lên
(EN) not less than ...; ... and over; ... and above
Ví dụ
以上ですか?
Hết chưa ạ?
Mẫu câu liên quan
- 〜ばかりか— Không những ~ mà còn ~ (bất ngờ)
彼は100ドルばかりかそれ以上持っている。
- 〜ものがある— Có gì đó khiến người ta cảm thấy ~
人生には目に見える以上のものがある。
- 〜わけにはいかない— Không thể ~ được (vì lý do xã hội/đạo đức)
もうこれ以上延ばすわけにはいかない。
