程
ほど
nounN4
Nghĩa
chừng, mức
(EN) extent; degree; measure
Ví dụ
早ければ早いほどいい。
Càng sớm càng tốt.
Mẫu câu liên quan
- 〜きれない— Không thể ~ hết được
ふくろに入れきれないほど買いました。
- 〜ば〜ほど、〜— Càng ~ càng ~
勉強すればするほどおもしろくなります。
ほど
chừng, mức
(EN) extent; degree; measure
Càng sớm càng tốt.
ふくろに入れきれないほど買いました。
勉強すればするほどおもしろくなります。