Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Trường học & học tập
写
うつ
す
うつす
verb
N4
Nghĩa
chép
(EN) to copy; to duplicate; to reproduce
Ví dụ
彼
かれ
は
友
とも
達
だち
のノートを
写
うつ
すのに忙
し
いそがし
かった。
Cậu ấy bận chép vở của bạn.
Ôn chủ đề này
←
入学
(nhập học)
足す
(cộng) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý