Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Trường học & học tập
足
た
す
たす
verb
N4
Nghĩa
cộng
(EN) to add (numbers)
Ví dụ
三に二を
足
た
すと五になる。
Ba cộng hai là năm.
Mẫu câu liên quan
〜からこそ、〜
— Chính vì ~ mà ~
友だちだからこそたすけたいです。
Ôn chủ đề này
←
写す
(chép)
教育
(giáo dục) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý