行う
おこなう
verbN4
Nghĩa
thực hiện
(EN) to perform; to do; to conduct oneself
Ví dụ
言うことと行うことは別である。
Nói và làm là hai việc khác nhau.
Mẫu câu liên quan
- 〜むけの/むけに— Dành cho ~
新入生向けのオリエンテーションを行う。
おこなう
thực hiện
(EN) to perform; to do; to conduct oneself
Nói và làm là hai việc khác nhau.
新入生向けのオリエンテーションを行う。