💼 Công việc & văn phòng — 27 từ
仕事と会社 · từ vựng N4
Đang tải tiến độ
- 規則きそくQuy tắc, quy định
- 課長かちょうTrưởng phòng
- パートパートPhần, làm thêm
- 申し上げるもうしあげるnói
- 会議室かいぎしつPhòng họp
- 故障こしょうHỏng hóc, trục trặc
- 行うおこなうthực hiện
- 用ようViệc, công việc
- 公務員こうむいんCông chức, viên chức
- アナウンサーアナウンサーPhát thanh viên
- 法律ほうりつpháp luật
- 貿易ぼうえきMậu dịch, thương mại
- ワープロワープロMáy đánh chữ điện tử
- パソコンパソコンmáy tính cá nhân
- 生産せいさんsản xuất
- 計画けいかくkế hoạch
- 経済けいざいkinh tế
- 輸入ゆにゅうnhập khẩu
- 産業さんぎょうcông nghiệp
- ファックスファックスMáy fax
- 運ぶはこぶvận chuyển, mang, vác
- 新聞社しんぶんしゃtòa soạn báo
- 工業こうぎょうcông nghiệp
- コンピュータコンピュータmáy tính
- 看護婦かんごふnữ y tá
- ガソリンスタンドガソリンスタンドtrạm xăng
- 輸出ゆしゅつxuất khẩu
27/27 từ · chủ đề Công việc & văn phòng
