用
よう
nounN4
Nghĩa
Việc, công việc
(EN) business; task; errand
Ví dụ
何の用だ。
Có việc gì?
Mẫu câu liên quan
- 〜だに— Chỉ ~ thôi cũng đã ~ (mức tối thiểu cũng gây tác động)
時間をむだにしないで、この仕事を進めよう。
- 〜うが〜まいが— Dù có ~ hay không ~ (thì cũng vậy)
彼が来ようが来まいが結果は同じだろう。
よう
Việc, công việc
(EN) business; task; errand
Có việc gì?
時間をむだにしないで、この仕事を進めよう。
彼が来ようが来まいが結果は同じだろう。