様
よう
nounN4
Nghĩa
có vẻ, dường như
(EN) appearing ...; looking ...
Ví dụ
よう!元気?
Này! Khỏe không?
Mẫu câu liên quan
- 〜だに— Chỉ ~ thôi cũng đã ~ (mức tối thiểu cũng gây tác động)
時間をむだにしないで、この仕事を進めよう。
- 〜うが〜まいが— Dù có ~ hay không ~ (thì cũng vậy)
彼が来ようが来まいが結果は同じだろう。
