君
きみ
nounN4
Nghĩa
cậu
(EN) you; buddy; pal
Ví dụ
この本はきみのだよ。
Quyển sách này là của cậu đấy.
Mẫu câu liên quan
- 〜はおろか— Đừng nói ~ , đến cả ~ cũng ~
君はおろかな行為をやめねばならない。
- 〜ばこそ— Chính vì ~ mới ~ (nhấn mạnh lý do duy nhất)
君のためを思えばこそこう言ってるんだ。
- 〜といえども— Dù là ~ đi nữa (nhượng bộ mạnh, văn viết)
君の指摘、中らずといえども遠からずだね。
