🔗 Từ chức năng & ngữ pháp — 52 từ
文法の言葉 · từ vựng N4
Đang tải tiến độ
- もしもしnếu, giả sử
- 別べつkhác
- ~ございます~ございますLà, có (kính ngữ)
- つもりつもりDự định, ý định
- 今度こんどlần này
- ~製~せいhàng ~
- するとするとThế là
- それにそれにhơn nữa
- ~式~しきkiểu
- ~家~かNhà ~
- だからだからVì vậy, do đó
- いくら~てもいくら~てもDù bao nhiêu đi nữa
- そんなそんなnhư thế
- 場合ばあいtrường hợp
- やっとやっとcuối cùng
- ~ しまう~ しまうLàm xong, lỡ...
- ~員~いんThành viên
- またはまたはhoặc
- 以下いかtrở xuống
- ~ばかり~ばかりvừa mới
- ~だす~だすbắt đầu
- 確かたしかchính xác
- 以内いないtrong vòng
- はずはずchắc hẳn, lẽ ra
- 今夜こんやTối nay, đêm nay
- ~ちゃん~ちゃんbé, em
- あんなあんなnhư thế, như vậy
- ~続ける~つづけるtiếp tục
- 例えばたとえばví dụ
- ~やすい~やすいdễ
- 是非ぜひnhất định
- 為ためvì
- 以外いがいngoài ra
- ~始める~はじめるbắt đầu làm
- きっときっとchắc chắn
- まずまずtrước hết
- ~まま~ままgiữ nguyên
- ~ よると~ よるとTheo...
- 間あいだkhoảng
- それでそれでvì thế
- ~おわる~おわるlàm xong
- ~様~さまvị
- 様ようcó vẻ, dường như
- 御~ご~tiền tố kính ngữ
- 君きみcậu
- この間このあいだdạo này
- ~君~くんcậu, em
- けれどけれどnhưng
- ~ ついて~ ついてVề...
- お陰おかげnhờ có
- ~にくい~にくいkhó làm gì đó
- ~目~めthứ mấy
52/52 từ · chủ đề Từ chức năng & ngữ pháp
