すると
conjunctionN4
Nghĩa
Thế là
(EN) (and) then; and; thereupon
Ví dụ
すると、たまたま少女のおばあちゃんが通りかかる。
Thế là tình cờ bà của cô bé đi ngang qua.
Mẫu câu liên quan
- 〜からすると/からすれば— Xét theo ~ thì / đứng từ góc độ ~
法律の観点からすると、彼は自由だ。
Thế là
(EN) (and) then; and; thereupon
Thế là tình cờ bà của cô bé đi ngang qua.
法律の観点からすると、彼は自由だ。