そんな
interjectionN4
Nghĩa
như thế
(EN) such; that sort of; that kind of
Ví dụ
そんな本読むな。
Đừng đọc cuốn sách như thế.
Mẫu câu liên quan
- 〜にほかならない— Chẳng qua chính là ~
そんなことするなんて、彼は泥棒に他ならない。
- 〜ものがある— Có gì đó khiến người ta cảm thấy ~
そんなものがあるなんて思わない。
- 〜ものだ— Vốn dĩ là ~ / đáng lẽ nên ~
よくも私にそんな口を利けるものだな。
