以下
いか
na-adjectiveN4
Nghĩa
trở xuống
(EN) not exceeding ...; not more than ...; ... and under
Ví dụ
以下の通り注文いたします。
Tôi đặt hàng theo các mục dưới đây.
Mẫu câu liên quan
- 〜かぎり— Trong chừng mực ~ / miễn là ~
食べすぎないかぎり、何を食べてもかまわない。
- 〜かねない— Có thể xảy ra ~ (điều không hay)
彼ならそれくらいの事はいいかねない。
- 〜わけにはいかない— Không thể ~ được (vì lý do xã hội/đạo đức)
もうこれ以上延ばすわけにはいかない。
