以内
いない
nounN4
Nghĩa
trong vòng
(EN) within; inside of; less than
Ví dụ
最大200語以内に。
Tối đa trong vòng hai trăm từ.
Mẫu câu liên quan
- 〜にちがいない— Chắc chắn là ~
君は遅くまで起きていたにちがいない。
- 〜ものの— Tuy ~ nhưng ~
彼にはものの道理がわかっていない。
いない
trong vòng
(EN) within; inside of; less than
Tối đa trong vòng hai trăm từ.
君は遅くまで起きていたにちがいない。
彼にはものの道理がわかっていない。