はず
nounN4
Nghĩa
chắc hẳn, lẽ ra
(EN) should (be); bound (to be); expected (to be)
Mẫu câu liên quan
- 〜はずです— Hẳn là ~ (suy luận chắc chắn)
ケーキはれいぞうこにあるはずです。
- 〜はずがありません— Không thể nào ~
こんなにやすいステーキがおいしいはずがありません。
chắc hẳn, lẽ ra
(EN) should (be); bound (to be); expected (to be)
ケーキはれいぞうこにあるはずです。
こんなにやすいステーキがおいしいはずがありません。