場合
ばあい
nounN4
Nghĩa
trường hợp
(EN) case; occasion; situation
Ví dụ
それは極端な場合だ。
Đó là trường hợp cực đoan.
Mẫu câu liên quan
- 〜ばあいは、〜— Trong trường hợp ~ thì ~
雨の場合は、うちであそびます。
ばあい
trường hợp
(EN) case; occasion; situation
Đó là trường hợp cực đoan.
雨の場合は、うちであそびます。