間
あいだ
nounN4
Nghĩa
khoảng
(EN) space (between); gap; interval
Ví dụ
10日間たった。
10 ngày đã trôi qua.
Mẫu câu liên quan
- 〜だに— Chỉ ~ thôi cũng đã ~ (mức tối thiểu cũng gây tác động)
時間をむだにしないで、この仕事を進めよう。
- 〜ただ〜のみ— Chỉ có mỗi ~ mà thôi
たいていの人は、人間をただその人の成功なり、あるいは幸運によってのみ判断する。
- 〜(し)うる— Có thể ~ (về lý thuyết)
先生でも間違いをすることはありうる。
