売る
うる
verbN5
Nghĩa
bán
(EN) to sell
Ví dụ
彼は売ると約束した。
Anh ấy đã hứa sẽ bán.
Mẫu câu liên quan
- 〜(し)うる— Có thể ~ (về lý thuyết)
先生でも間違いをすることはありうる。
- 〜いっぽう(で)、〜— Mặt khác thì ~, trong khi đó ~
とかいはべんりないっぽうで、うるさいです。
うる
bán
(EN) to sell
Anh ấy đã hứa sẽ bán.
先生でも間違いをすることはありうる。
とかいはべんりないっぽうで、うるさいです。