できる
verbN5
Nghĩa
có thể làm
(EN) to be out of; to have no more at hand
Mẫu câu liên quan
- 〜のみならず— Không những ~ mà còn ~
彼は英語のみならずフランス語も話すことができる。
- 〜まい— Chắc là sẽ không ~ / quyết không ~
火星へ旅行できる日も遠くはあるまい。
- 〜というわけだ— Tức là ~ (kết luận tổng kết lại)
かれはつうやくだから英語ができるというわけだ。
