取る
とる
verbN5
Nghĩa
Cầm, lấy, đạt được
(EN) to take; to pick up; to grab
Ví dụ
ジェーンはオールAをとるだろう。
Jane có lẽ sẽ đạt toàn điểm A.
Mẫu câu liên quan
- 〜ものだ— Vốn dĩ là ~ / hồi đó thường ~
人は年をとるものです。
- 〜にしたがって、〜— Theo đà ~, ~ / tuân theo ~
年をとるにしたがって考えがかわります。
- 〜ことは〜— Việc ~
しゃしんをとることが好きです。
