働く
はたらく
verbN5
Nghĩa
làm việc
(EN) to work; to labor; to labour
Ví dụ
あの人、ほんとによくはたらくこと!
Người đó thật sự rất chăm chỉ!
Mẫu câu liên quan
- 〜ぬきで/ぬきに— Bỏ qua ~, không tính ~
朝食抜きで働くのは苦痛であった。
- 〜ことになります— (Được quyết định/dẫn đến) ~
らいげつから日本ではたらくことになりました。
はたらく
làm việc
(EN) to work; to labor; to labour
Người đó thật sự rất chăm chỉ!
朝食抜きで働くのは苦痛であった。
らいげつから日本ではたらくことになりました。