渡す
わたす
verbN5
Nghĩa
giao cho
(EN) to ferry across (e.g. a river); to carry across; to traverse
Ví dụ
必要以上のお金を子供に渡すな。
Đừng đưa cho trẻ con quá nhiều tiền so với mức cần thiết.
わたす
giao cho
(EN) to ferry across (e.g. a river); to carry across; to traverse
Đừng đưa cho trẻ con quá nhiều tiền so với mức cần thiết.