下さい
ください
expressionN5
Nghĩa
làm ơn, xin
(EN) please (give me)
Ví dụ
来て下さい。
Hãy đến đây.
Mẫu câu liên quan
- 〜ことだから— Vì là ~ nên chắc chắn ~
急を要することだから急いでください。
- 〜につけ(て)— Mỗi khi ~ (lại nghĩ đến)
これ、私につけておいておいて下さい。
- 〜手前— Vì lỡ đã ~ (trước mặt người khác) / trước mặt ~
あの信号の手前で降ろしてください。
