🔗 Từ chức năng & ngữ pháp — 35 từ
文法の言葉 · từ vựng N5
Đang tải tiến độ
- あのあのKia, đó
- 余りあまりKhông... lắm
- 在るあるCó, tồn tại
- 有るあるcó; tồn tại
- お~お~kính ngữ (tiền tố)
- ~がる~がるthể hiện
- 下さいくださいlàm ơn, xin
- こんなこんなnhư thế này
- しかししかしnhưng
- じゃじゃvậy
- ~ずつ~ずつTừng, mỗi
- そうしてそうしてVà, sau đó
- それからそれからSau đó
- それではそれではVậy thì
- ~だけ~だけChỉ
- ~たち~たちCác, những
- 誰かだれかAi đó
- ~中~ちゅうĐang, trong lúc
- ではではvậy thì
- でもでもnhưng
- どうしてどうしてtại sao
- どのどのNào
- どれどれCái nào
- どんなどんなNhư thế nào
- ないないKhông có, không
- なぜなぜtại sao
- ~など~などvân vân
- 何なんgì
- なるなるtrở thành
- 何~なん~mấy
- 外ほかbên ngoài
- 本当ほんとうsự thật
- またまたLại, nữa
- まだまだVẫn, chưa
- ~屋~やtiệm
35/35 từ · chủ đề Từ chức năng & ngữ pháp
